Chào mừng

Mừng Giáng sinh

Mừng năm mới

Bạn bè

Mời dùng trà

đồng hồ

yêu thương

Vui nhộn

Chờ đợi

Đi thuyền trên sông

máy tính

Hộp thư giáo dục

Tự điển


Tra theo từ điển:



Lời hay ý đẹp

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO ĐẾN VỚI WEBSITE THƯ VIỆN TOÁN HỌC NGUYỄN KIM CHÁNH

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    kt chương III (t56)đại số 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Kim Chánh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:06' 05-03-2014
    Dung lượng: 17.8 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Trần Quang Diệu Kiểm tra Chương III ( tiết56) – Đại số 8
    Họ và tên Thứ ngày tháng năm 20
    Lớp8 Đề1
    Điểm
     Nhận xét của giáo viên
    
    

    
    
    A/Trắc nghiệm:(3đ)
    1/ Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
    A. 2x2 – 3 = 0 B. x + 5 = 0 C. 0x – 10 = 0 D. x2 + 2x – 3 = 0
    2/ Phương trình 3x – 4 = 9 + 2x tương đương với phương trình:
    A. x = 13 B. 5x = 5 C. x = 5 D. 5x = 13
    3/ Tập nghiệm của phương trình (2x – 6)(x + 7) = 0 là:
    A. S = {3 ; –7} B. S = {–3 ; 7} C. S = {3 ; 7} D. S = {–3 ; –7}
    4/ Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:
    A. x2 – 2x + 2 = 0 B. x2 – 2x + 1 = 0 C. x2 – 2x = 0 D. 2x – 10 = 2x – 10
    5/Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của phương trình (x + 2)2 = 3x + 4 :
    A. –2 B. 0 C. 1 D. 2
    6/ Điều kiện xác định của phương trình  là:
    A. x  2 B. x  –2 C. x  2 D. x  R
    B/Tự luận:(7đ)
    1/Giải các phương trình sau: (5đ) a) 7 + 2x = 22 – 3x b) (2x – 1)2 + (2 – x)(2x – 1) = 0
    c)  d)  e) x4 – 5x2 + 4 = 0
    2/ Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:(2đ) Một người đi xe đạp từ A đến B, với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút. Tính quãng đường AB ?
    BÀI LÀM
    .............
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...............................................................................................
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….......................................................................................
    ……………………………………………………………………………………………………………….
    Trường THCS Trần Quang Diệu Kiểm tra Chương III ( tiết56) – Đại số 8
    Họ và tên Thứ ngày tháng năm 20
    Lớp8 Đề2
    Điểm
     Nhận xét của giáo viên
    
    

    
    
    A/Trắc nghiệm:(3đ)
    1/ Điều kiện xác định của phương trình  là:
    A. x  3 B. x  –3 C. x  3 D. x  R
    2/Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
    A. 0x + 19 = 0 B. 3x - 25 = 0 C. 2x2 - 8 = 0 D. x2 - 4x +3 = 0
    3/ Phương trình 3x + 4 = 9 - 2x tương đương với phương trình:
    A. x = 17 B. 5x = 5 C. 2x = 5 D. 5x = -23
    4/Tập nghiệm của phương trình (2x – 8)(x +5) = 0 là:
    A. S = {-4 ; –5} B. S = {–4 ; 5} C. S = {4 ; 5} D. S = {4 ; –5}
    5/Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của phương trình 10x - 1 = (x + 2)2 :
    A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
    6/Số nghiệm của phương trình x2 – x3 = 0 là:
    A. Vô số nghiệm B. Hai nghiệm C. Một nghiệm D. Vô nghiệm
    B/Tự luận:(7đ)
    1/Giải các phương trình sau: (5đ) a) 10 + 3x = 26 – 5x b) (3x +2)2 + (4 – x)(3x + 2) = 0
    c)  d)  e) x4 – 10x2 + 9 = 0
    2/ Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:(2đ) Một người đi xe máy từ A đến B, vận tốc 30km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 24km/h do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30phút.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Danh ngôn mỗi ngày

    Music

    CẢM ƠN QUÝ VỊ GHÉ THĂM THƯ VIỆN TOÁN HỌC CỦA NGUYỄN KIM CHÁNH